Xác nhận phạm vi
Khi xác nhận thay đổi chỉ áp dụng cho một phần màn hình
「今回の変更対象はログイン画面のみという理解で合っていますか。」
Nêu cụ thể phạm vi rồi xác nhận hai bên hiểu giống nhau.
Học cách hỏi cụ thể để tránh làm lại.
Khi xác nhận thay đổi chỉ áp dụng cho một phần màn hình
「今回の変更対象はログイン画面のみという理解で合っていますか。」
Nêu cụ thể phạm vi rồi xác nhận hai bên hiểu giống nhau.
Khi cần đặc tả cả hành vi lúc lỗi
「エラーが発生した場合の表示も確認させてください。」
Xác nhận ngoại lệ trước khi làm giúp giảm việc phải làm lại.
Khi đặc tả thay đổi trong quá trình phát triển
「変更前後の差分と影響範囲を確認したいです。」
Xác nhận cả nội dung thay đổi và các chức năng bị ảnh hưởng.