Truyền đạt thay đổi yêu cầu
Khi truyền đạt yêu cầu thay đổi từ khách hàng cho team phát triển
「変更理由は法対応で、対象は入力画面、納期への影響は2日です。」
Truyền đạt cùng lúc lý do, phạm vi và ảnh hưởng.
Truyền đạt cùng một sự việc rõ ràng cho PM và team phát triển.
Khi truyền đạt yêu cầu thay đổi từ khách hàng cho team phát triển
「変更理由は法対応で、対象は入力画面、納期への影響は2日です。」
Truyền đạt cùng lúc lý do, phạm vi và ảnh hưởng.
Khi báo cáo tình trạng phát triển cho phía khách hàng
「実装は完了済みです。テストは明日完了する見込みです。」
Tách phần đã hoàn thành khỏi dự kiến tương lai.
Khi chia sẻ sự cố production cho hai phía
「影響範囲はログイン機能です。現在調査中で、次回は15時に報告します。」
Nêu đủ ảnh hưởng, xử lý hiện tại và thời điểm cập nhật tiếp theo.